nâng dậy

nâng dậy

Cô y tá nhẹ nhàng nâng dậy bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp ai đó đứng lên từ tư thế nằm hoặc ngồi: "nâng dậy" chỉ hành động dùng tay hoặc sức lực để đỡ một người đangtư thế thấp (nằm, ngồi, ngã) đứng lên hoặc ngồi thẳng dậy.
    • Nghĩa bóng: Hỗ trợ, giúp đỡ ai đó vượt qua khó khăn, khủng hoảng: "nâng dậy" còn được dùng để chỉ sự động viên, giúp đỡ về tinh thần hoặc vật chất để ai đó phục hồi sau thất bại, bệnh tật, hay hoạn nạn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • y tá nhẹ nhàng nâng dậy bệnh nhân sau cơn ngất. ( y tá đỡ bệnh nhân đứng lên sau khi ngất xỉu.)
    • Mẹ nâng dậy đứa con nhỏ vừa ngã xuống đất. (Mẹ đỡ đứa con nhỏ đứng lên sau khi bị ngã.)
  • Nghĩa bóng:

    • Những lời động viên chân thành đã nâng dậy tinh thần của anh ấy sau thất bại. (Sự khích lệ giúp anh ấy vượt qua nỗi buồn tiếp tục cố gắng.)
    • Chương trình từ thiện này nhằm nâng dậy những mảnh đời khó khăn. (Chương trình giúp đỡ người nghèo vươn lên trong cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nâng dậy từ vực thẳm": giúp ai đó thoát khỏi hoàn cảnh cực kỳ khó khăn, tuyệt vọng.

    • Tình yêu thương của gia đình đã nâng dậy ấy từ vực thẳm của sự tuyệt vọng. (Gia đình giúp ấy vượt qua khủng hoảng tinh thần nghiêm trọng.)
  • "nâng dậy niềm tin": khôi phục hoặc củng cố lòng tin cho ai đó.

    • Người thầy đã nâng dậy niềm tin vào bản thân cho học trò. (Thầy giáo giúp học sinh tin tưởng vào khả năng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nâng (động từ): đưa lên cao hơn vị trí .

    • Anh ấy nâng chiếc hộp lên kệ. (Anh ấy đặt chiếc hộp lên kệ.)
  • Dậy (động từ): chuyển từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng; hoặc thức dậy.

    • Em tập dậy từ ghế. (Em tập đứng dậy khỏi ghế.)
  • Đỡ dậy (động từ): giúp ai đó đứng lên, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn.

    • Bạn hãy đỡ dậy người bị ngã. (Bạn hãy giúp người bị ngã đứng lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Đỡ dậy: giúp ai đó đứng lên từ tư thế thấp.
  • Phục hồi: làm cho ai đó trở lại trạng thái tốt hơn sau khó khăn.
  • Hỗ trợ: cung cấp sự giúp đỡ về vật chất hoặc tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • Nâng dậy từ cát bụi: giúp ai đó vươn lên từ hoàn cảnh thấp hèn, khó khăn cùng cực.
    • Nhờ sự giúp đỡ của cộng đồng, anh ấy đã được nâng dậy từ cát bụi. (Anh ấy thoát khỏi cảnh nghèo đói nhờ sự hỗ trợ.)